CMA CGM áp dụng các khoản phí Mỹ Latinh mới

CMA CGM áp dụng các khoản phí Mỹ Latinh mới

CMA CGM đã công bố mức giá vận chuyển tất cả các loại hàng hóa (FAK) mới từ Bắc Âu và Địa Trung Hải đến Mỹ Latinh, có hiệu lực từ ngày 2 tháng 7.

Từ West Med Spain Med Italy Portugal France Med
20’RF 40’RH 20’RF 40’RH 20’RF 40’RH 20’RF 40’RH
Buenos Aires €1,625 €1,700 €1,850 €2,300 €2,250 €2,575 €2,150 €2,675
Santos €1,675 €1,875 €1,575 €1,875 €2,050 €1,875 €2,350 €2,675
Callao €3,100 €3,125 €3,100 €3,125 €3,000 €2,950 €2,500 €2,425
San Antonio €3,200 €3,225 €3,200 €3,225 €3,350 €3,850 €2,350 €3,575
Cartagena €2,400 €2,300 €2,400 €2,300 €3,050 €3,075 €1,600 €1,700
Caucedo €3,150 €3,175 €3,150 €3,175 €3,150 €3,225 €2,500 €2,600
Puerto Barrios €3,550 €3,575 €3,550 €3,575 €3,500 €3,575 €2,850 €2,875

CMA CGM lưu ý rằng các mức giá mới này bao gồm tăng €1.000 cho mỗi container lạnh từ Spain Med, Ý và Bồ Đào Nha đến Bờ Tây Nam Mỹ (WCSA), Caribbean và Trung Mỹ, tăng €300 mỗi container lạnh từ France Med đến WCSA, Caribbean & Trung Mỹ và tăng €500 mỗi TEU từ tất cả các vùng trên đến Bờ Đông Nam Mỹ.

Từ Bắc Âu – Vùng Hamburg/Antwerp 20’RF 40’RH
Buenos Aires €1,850 €4,450
Santos €1,750 €2,600
Callao €2,100 €3,000
San Antonio €2,400 €3,300
Cartagena €1,600 €2,000
Kingston €2,000 €2,200
Puerto Barrios €2,500 €2,950

 

Hãng vận tải Pháp cũng cho biết các mức cước mới này bao gồm mức tăng €700/ TEU đối với WCSA, €500/ TEU đối với ECSA và €300/ TEU đối với Caribe & Trung Mỹ.

Ngoài ra, CMA CGM sẽ áp dụng các mức giá FAK sau, có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7, từ Châu Mỹ Latinh đến Bắc Âu.

Từ Đến 20’ST 40’ST & HC
Arica, Chili Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$820 US$1,040
Iquique, Chili Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$820 US$1,040
San Antonio, Chili Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$625 US$1,030
Buenaventura, Colombia Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$780 US$1,195
Posorja, Ecuador Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$730 US$1,150
Ensenada, Mexico Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$800 US$1,400
Manzanillo, Mexico Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$800 US$1,400
Corinto, Nicaragua Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$1,250 US$1,770
Callao, Peru Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$585 US$1,065
Paita, Peru Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$900 US$1,450
Acajutla, El Salvador Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$1,250 US$1,770
Barranquilla, Colombia Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$865 US$1,019
Cartagena, Colombia Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$780 US$1,019
Moin, Costa Rica Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$450 US$749
Caucedo, Dominican Rep. Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$598 US$620
Puerto Barrios, Guatemala Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$750 US$1,074
Puerto Cortes, Honduras Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$1,050 US$1,274
Kingston, Jamaica Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,225 US$1,924
Altamira, Mexico Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$558 US$790
Veracruz, Mexico Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre US$558 US$790
Manzanillo, Panama Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,020 US$1,564
Port of Spain, Trinidad & Tobago Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,248 US$1,620
Guanta, Venezuela Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,400 US$2,224
La Guaira, Venezuela Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,200 US$1,724
Maracaibo, Venezuela Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,400 US$2,224
Puerto Cabello, Venezuela Rotterdam, Hamburg, Antwerp, London, Le Havre, Dunkerque, Zeebrugge, Montoir US$1,200 US$1,724

Các mức cước mới này bao gồm việc tăng 75 đô la Mỹ / TEU, theo hãng tàu Pháp.

Theo dõi page Nguyên Đăng để cập nhật những thông tin, tin tức mới nhất.
——————————————
Nguyen Dang Viet Nam Co., ltd
Address: Room 401, No 1, 329 alley, Cau Giay Street, Cau Giay District, Hanoi, Vietnam
Website: https://nguyendang.net.vn/
TEL: +84-24 7777 8468
Member of networks: WWPC, GLA, FIATA, VLA
Facebook: https://www.facebook.com/NguyenDangVietNam/
Group: https://www.facebook.com/groups/thutuchaiquanvietnam
Twitter: https://twitter.com/NguyenDangLog
Youtube: http://www.youtube.com/c/NguyenDangVietNam

Leave a Reply

Your email address will not be published.

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.