fbpx

Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg quy định thuế suất thông thường đối với hàng nhập khẩu.

Quyết định số 28-2019-QĐ-TTg

TỔNG QUAN

Ngày 16/09/2019, Thủ tướng chính phủ ban hành quyết định số 28/2019/QĐ-TTg về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2017; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg ngày 01 tháng 9 năm 2016 quy định thuế suất thông thường đối với hàng nhập khẩu.

Quyết định chính thức có hiệu lực vào ngày 01/11/2019 kèm theo DANH MỤC BIỂU THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU THÔNG THƯỜNG.

  • Quyết định số 28/2019/QĐ-TTg <TẢI XUỐNG PDF | DOCX>
  • Quyết định số 45/2017/QĐ-TTg <TẢI XUỐNG PDF | EXCEL>
  • Quyết định số 36/2016/QĐ-TTg <TẢI XUỐNG PDF | EXCEL>

NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2019/QĐ-TTg

Nhóm mã hàng 27.09

Mã hàng 2709.00.10

  • Trước: thuế suất  5%
  • Sau: Thuế suất 0%.

 

Nhóm mã hàng 49.07

Mô tả

  • Trước:  “Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.”
  • sau Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự.”

Mã 4907.00.10

  • Trước: “Giấy bạc (tiền giấy), hợp pháp nhưng chưa đưa vào lưu thông”
  • Sau: “Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định” thuế suất giữ nguyên 5%

 

Nhóm mã hàng 84.26

Mô tả

  • Trước: “Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.”
  • Sau:  “Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu.”
  • Trước: ” Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung thang nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:”
  • Sau: “Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống”

 

Nhóm mã hàng 84.38

Mô tả

  • Trước: “Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo từ thực vật.”
  • Sau: “Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hay đồ uống, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hay chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi.”

 

Nhóm mã hàng 84.57

Mô tả

  • Trước: “Trung tâm gia công, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại.”
  • Sau: “Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại.”

Mã 8457.20.00

  • Trước: “Máy một vị trí gia công”
  • Sau: “Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)” giữ nguyên mức thuế suất là 5%.

Mã 8457.30.00

  • Trước: “Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch”
  • Sau: “Máy gia công chuyển dịch đa vị trí” giữ nguyên mức thuế suất là 5%…

Mã 8479.20

  • Trước: Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật
  • Sau: “Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật không bay hơi

 

Nhóm mã hàng 85.22

Mô tả

  • Trước: “Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.”
  • Sau: “Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21.”

Mã 8523.51

  • Trước: “Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xóa
  • Sau: :Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn” với mức thuế chung là 5%

 

Nhóm mã hàng 85.39

Mô tả

  • Trước: “Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng đin, kể cả đèn pha gn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; đèn đi-ốt phát quang (LED).”
  • Sau: “Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; bóng đèn đi-ốt phát quang (LED).”
  • Trước: “Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
  • Sau: “Bóng đèn tia cực tím hoặc bóng đèn tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang

Mã 8539.41.00

  • Trước: “Đèn hồ quang”
  • Sau: “Bóng đèn hồ quang” với mức thuế giữ nguyên 5%

Mã 8539.50.00

  • Trước: “Đèn đi-ốt phát quang (LED)”
  • Sau:  “Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED)” giữ nguyên thuế suất 5%

Mã 9018.39.10

  • Trước: “Ống thông đường tiểu” 
  • Sau: “Ống thông” giữ nguyên thuế suất 5%

Xem thêm: FTA là gì? 13 FTA Việt Nam là thành viên

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Call us