Shipper

« Back to Glossary Index

Shipper: Bên có tên trên vận đơn hoặc giấy gửi hàng (waybill) với tư cách là người gửi hàng và/hoặc người ký kết hợp đồng vận chuyển (hoặc đứng tên hoặc nhân danh người ký kết hợp đồng vận chuyển) với người vận chuyển.

Chủ hàng có thể tự mình làm shipper hoặc cũng có thể ủy thác người khác, thông thường là Forwarder đảm nhận thay việc này.

Trong vận chuyển đường bộ, người gửi hàng được gọi là sender
« Quay lại danh sách thuật ngữ
This entry was posted in . Bookmark the permalink.

Call Now