Carrier

« Back to Glossary Index

Carrier là một người, một công ty, thực thể kinh tế tham gia vào một hợp đồng vận chuyển, thực hiện hoặc đứng ra thu xếp thực hiện việc vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt, đường bộ, đường biển, đường hàng không, đường thủy nội địa… hoặc kết hợp các phương thức đó.

Carier có thể được phân loại thành:

  • Hãng tàu
  • Hãng vận chuyển xe lửa
  • Hãng hàng không
  • Công ty vận tải đường bộ, vv.

 

« Quay lại danh sách thuật ngữ
This entry was posted in . Bookmark the permalink.
This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.